Ngày 27/12/2024, Ủy ban Nhân dân (UBND) tỉnh Đồng Nai đã ban hành Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND, điều chỉnh và bổ sung bảng giá đất trên địa bàn tỉnh, thu hút sự quan tâm lớn từ các tổ chức, cá nhân và nhà đầu tư bất động sản. Bài viết này cung cấp thông tin tổng quan về tỉnh Đồng Nai và chi tiết bảng giá đất mới nhất, nhằm hỗ trợ bạn hiểu rõ hơn về tiềm năng và các quy định liên quan.
Mục Lục
ToggleThông Tin Tổng Quan Về Tỉnh Đồng Nai
Vị Trí Địa Lý và Hành Chính
Đồng Nai là một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, có diện tích khoảng 5.907,2 km² và dân số đứng thứ 5 cả nước. Đây là tỉnh cửa ngõ của vùng kinh tế trọng điểm Nam Bộ, cùng với TP.HCM, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu tạo thành tứ giác kinh tế lớn của khu vực. Đồng Nai có vị trí địa lý chiến lược, tiếp giáp với:
- Phía Đông: Bình Thuận và Lâm Đồng.
- Phía Tây: TP.HCM và Bình Dương.
- Phía Nam: Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Phía Bắc: Bình Phước.
Thành phố tỉnh lỵ của Đồng Nai là Biên Hòa, nơi tập trung dân cư đông đúc nhất, cùng với hai huyện Trảng Bom và Long Thành. Tỉnh hiện có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm:
- 2 thành phố: Biên Hòa, Long Khánh.
- 9 huyện: Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Tân Phú, Thống Nhất, Trảng Bom, Vĩnh Cửu, Xuân Lộc.
Theo Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025, Chính phủ đã phê duyệt Đề án sáp nhập tỉnh Bình Phước và Đồng Nai, hình thành tỉnh mới với tổng dân số 4.427.700 người, đứng thứ 3 cả nước về dân số.
Giao Thông
Đồng Nai sở hữu hệ thống giao thông phát triển, đa dạng và kết nối thuận tiện với các loại hình: đường bộ, đường sắt, đường thủy và hàng không. Các tuyến giao thông huyết mạch bao gồm:
- Đường bộ: Quốc lộ 1 (km 1770–1802, qua Biên Hòa, Trảng Bom, Thống Nhất, Long Khánh, Xuân Lộc), Quốc lộ 20 (km 0–38, qua Thống Nhất, Định Quán, Tân Phú), Quốc lộ 51 (qua Biên Hòa, Long Khánh), Quốc lộ 56 (qua Long Khánh, Cẩm Mỹ), cao tốc Biên Hòa – Đồng Nai, đường vành đai 3 TP.HCM.
- Đường sắt: Tuyến đường sắt Bắc Nam dài 87,5 km, với 8 ga trên địa bàn tỉnh.
- Hàng không: Cảng hàng không quốc tế Long Thành (đang xây dựng).
- Đường thủy: Các cảng trên sông Đồng Nai, Nhà Bè – Lòng Tàu, Thị Vải.
Hầu hết các địa phương trong tỉnh (trừ Vĩnh Cửu và Nhơn Trạch) đều có quốc lộ đi qua, tạo điều kiện thuận lợi để Đồng Nai phát triển kinh tế nhanh chóng.
Kinh Tế
Đồng Nai là một trong những tỉnh có tốc độ phát triển kinh tế ấn tượng. Năm 2020, tỉnh đạt tốc độ tăng trưởng GRDP đứng thứ 19 và bình quân GRDP thứ 6 cả nước. Các khu công nghiệp và cụm công nghiệp lớn như Long Thành, An Phước, Nhơn Trạch II, Amata, Biên Hòa đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế.
Cơ cấu kinh tế của Đồng Nai hiện nay:
- Công nghiệp – xây dựng: 60%.
- Thương mại – dịch vụ: 32%.
- Nông nghiệp: 8%.
Mục tiêu đến năm 2030, Đồng Nai phấn đấu trở thành nền kinh tế lớn thứ 3 cả nước, tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những địa phương dẫn đầu khu vực Đông Nam Bộ.
Bảng Giá Đất Đồng Nai 2025
Với vị trí địa lý chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, Đồng Nai đang trở thành điểm đến hấp dẫn của các nhà đầu tư bất động sản. Ngày 19/12/2022, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND về bảng giá đất giai đoạn 2020–2024. Tiếp đó, ngày 27/12/2024, Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND được ban hành, điều chỉnh và bổ sung bảng giá đất, áp dụng đến hết năm 2025.
Bảng giá đất Đồng Nai
| STT | Tên đường giao thông | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| I. THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | |||||
| 1 | Hương lộ 2 - Đoạn từ Cầu An Hòa đến cầu Cây Ngã | 9,00 | 6,00 | 3,00 | 1,50 |
| 2 | Hương lộ 2 - Đoạn từ cầu Cây Ngã đến cầu Vấp | 7,00 | 4,00 | 2,00 | 1,50 |
| 3 | Hương lộ 2 - Đoạn còn lại, từ cầu Vấp đến hết ranh xã Long Hưng | 5,00 | 3,00 | 1,80 | 1,50 |
| 4 | Đường Phước Tân - Long Hưng (từ ranh xã Long Hưng đến Hương Lộ 2 – thuộc xã Long Hưng) | 5,00 | 3,00 | 1,70 | 1,50 |
| II. HUYỆN LONG THÀNH | |||||
| 1 | Quốc lộ 51 - Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến hết Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11,00 | 3,90 | 2,70 | 2,10 |
| 2 | Quốc lộ 51 - Đoạn từ Trung tâm huấn luyện đến mũi tàu | 9,00 | 3,60 | 2,70 | 2,10 |
| 3 | Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 12,00 | 3,90 | 2,70 | 1,80 |
| 4 | Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 8,30 | 3,90 | 2,70 | 1,80 |
| 5 | Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến hết ranh giới xã Lộc An) | 9,00 | 3,90 | 2,70 | 1,80 |
| 6 | Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến vòng xoay đường cao tốc TPHCM - LT - DG | 8,30 | 3,90 | 2,30 | 1,80 |
| 7 | Đoạn từ vòng xoay đến cầu Suối Cá | 7,20 | 3,50 | 2,30 | 1,80 |
| 8 | Đoạn từ cầu Suối Cá đến UBND xã Long Phước | 5,10 | 2,50 | 2,10 | 1,80 |
| 9 | Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7,20 | 3,30 | 2,30 | 1,80 |
| 10 | Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 5,30 | 2,60 | 2,10 | 1,80 |
| 11 | Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7,20 | 3,30 | 2,30 | 1,80 |
| 12 | Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 8,30 | 3,60 | 2,30 | 1,80 |
| 13 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An (từ Hương lộ 21 đến hết ranh giới xã Tam An) | 4,20 | 2,10 | 1,70 | 1,30 |
| 14 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10,00 | 3,60 | 2,30 | 1,60 |
| 15 | Hương lộ 21 - Đoạn qua xã An Phước (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh giới xã Tam An) | 4,80 | 2,30 | 2,00 | 1,60 |
| 16 | Hương lộ 21 - Đoạn qua xã Tam An (từ ranh giới xã An Phước đến hết ranh giới xã Tam An) | 4,20 | 2,10 | 1,80 | 1,60 |
| 17 | Đường tỉnh 769 - Đoạn từ Quốc lộ 51 đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9,00 | 3,60 | 2,30 | 1,60 |
| 18 | Đoạn qua xã Bình Sơn (từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn đến giáp ranh xã Bình An) | 7,50 | 3,00 | 2,30 | 1,60 |
| 19 | Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn - Bình An đến giáp UBND xã Bình An) | 5,30 | 2,60 | 1,80 | 1,30 |
| 20 | Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 5,70 | 2,90 | 1,80 | 1,30 |
| 21 | Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường Tiểu học Bình An) | 4,60 | 2,20 | 1,80 | 1,30 |
| 22 | Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 5,30 | 2,60 | 1,80 | 1,30 |
| 23 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | 5,10 | 2,50 | 1,80 | 1,30 |
| 24 | Đường 25B (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh giới xã Long An – qua xã Long An) | 8,10 | 3,60 | 2,70 | 1,80 |
| 25 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ), từ Đường tỉnh 769 đến ngã ba… | 7,80 | 3,00 | 2,30 | 1,60 |
| 26 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức), từ Quốc lộ 51 đến đường Võ Thị Sáu | 10,00 | 3,00 | 2,30 | 1,80 |
| 27 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký), từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 5,10 | 2,50 | 1,80 | 1,30 |
| 28 | Đường vào UBND xã Phước Bình - đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết khu làng dân tộc Chorro | 6,00 | 3,00 | 2,30 | 1,80 |
| 29 | Đường vào UBND xã Phước Bình - đoạn còn lại từ khu làng dân tộc Chorro đến hết ranh xã Phước Bình | 4,20 | 2,10 | 1,60 | 1,20 |
| 30 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn - đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 6,00 | 3,00 | 2,10 | 1,60 |
| 31 | Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4,80 | 2,30 | 1,80 | 1,60 |
| 32 | Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Củ (thuộc xã Bàu Cạn) | 5,70 | 2,90 | 2,10 | 1,60 |
| 33 | Đoạn từ cầu Bản Củ đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3,60 | 1,80 | 1,60 | 1,30 |
| 34 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp - đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 6,00 | 3,00 | 2,10 | 1,60 |
| 35 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Hiệp | 4,60 | 2,20 | 1,70 | 1,30 |
| 36 | Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) | 4,80 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 37 | Đường Vũ Hồng Phô (từ Quốc lộ 51A đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức) | 6,20 | 3,10 | 2,30 | 1,80 |
| 38 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 5,70 | 2,90 | 2,10 | 1,60 |
| 39 | Đường Nguyễn Hải (từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 5,10 | 2,50 | 2,10 | 1,80 |
| 40 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 5,10 | 2,50 | 2,10 | 1,80 |
| 41 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3,60 | 1,80 | 1,60 | 1,30 |
| 42 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước) | 6,00 | 3,00 | 2,10 | 1,60 |
| 43 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (từ ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường) | 3,00 | 1,40 | 1,20 | 900,00 |
| 44 | Đường liên xã An Phước - Tam An (từ đường Nguyễn Hải đến Hương lộ 21) | 5,10 | 2,50 | 2,10 | 1,80 |
| 45 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 4,80 | 2,30 | 2,10 | 1,80 |
| 46 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 4,60 | 2,20 | 1,80 | 1,30 |
| 47 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 4,60 | 2,20 | 1,80 | 1,30 |
| 48 | Đường Trần Văn Ơn (từ Quốc lộ 51A đến đường Tôn Đức Thắng) | 6,90 | 3,30 | 2,30 | 1,80 |
| 49 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) | 6,00 | 2,30 | 2,10 | 1,80 |
| 50 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành), từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành | 6,20 | 2,30 | 2,10 | 1,80 |
| 51 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành), từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành | 6,20 | 3,00 | 2,30 | 1,80 |
| 52 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành), từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành | 7,20 | 3,50 | 2,30 | 1,80 |
| 53 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ đường Lê Duẩn đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 9,00 | 3,60 | 2,30 | 1,80 |
| 54 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành), từ đường Trần Nhân Tông đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành | 6,20 | 3,00 | 2,10 | 1,60 |
| 55 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An), từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến Quốc lộ 51 | 15,00 | 6,20 | 4,60 | 3,00 |
| 56 | Đường Trần Quang Diệu, từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An | 5,20 | 2,50 | 2,20 | 1,60 |
| 57 | Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 3,90 | 2,00 | 1,70 | 1,20 |
| 58 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây Cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2,70 | 1,30 | 1,20 | 1,00 |
| 59 | Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước (từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước) | 9,80 | 4,20 | 2,52 | 2,10 |
| 60 | Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành | 5,20 | 2,55 | 1,80 | 1,30 |
| 61 | Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường (từ đường vào UBND xã Bàu Cạn đến Đường tỉnh 773) | 4,00 | 2,00 | 1,50 | 1,30 |
| 62 | Đường ấp 2 Suối Trầu (từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường) | 2,30 | 1,80 | 1,50 | 1,30 |
| 63 | Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình (từ đường vào UBND xã Bàu Cạn đến đường vào UBND xã Phước Bình) | 3,50 | 2,40 | 1,80 | 1,60 |
| 64 | Đường Cầu Mên (từ Đường tỉnh 769 qua Cao tốc HCM - Long Thành - Dầu Giây đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường) | 4,00 | 2,00 | 1,50 | 1,30 |
| 65 | Đường Cây Khế - Bưng Môn, từ đường Bưng Môn đến giáp ranh xã Bình Sơn | 5,10 | 3,20 | 2,50 | 2,00 |
| 66 | Đường Xóm Trầu, từ Quốc lộ 51 đến đường Bàu Gạo | 5,10 | 3,20 | 2,50 | 2,00 |
| 67 | Đường liên ấp 1 - 3, từ UBND xã Phước Bình đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu) | 4,00 | 2,50 | 1,80 | 1,30 |
| 68 | Đường Liên ấp Sa Cá - Bàu Tre (từ Tỉnh lộ 769 đến Hương lộ 10 xây dựng mới) | 4,00 | 2,00 | 1,50 | 1,30 |
| III. HUYỆN NHƠN TRẠCH | |||||
| 1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ), từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch | 6,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | 5,90 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 3 | Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội (từ UBND xã Long Tân đến ranh giới xã Long Tân và xã Vĩnh Thanh) | 5,90 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 4 | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh (từ ranh giới giữa 2 xã Long Tân và Vĩnh Thanh đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh) | 5,50 | 2,60 | 2,10 | 1,40 |
| 5 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ), từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước Thiền đến đường Quách Thị Trang | 6,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 6 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) – đoạn qua xã Long Thọ (từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Long Thọ đến ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An) | 7,80 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 7 | Đoạn qua xã Phước An (từ ranh giới xã Long Thọ và xã Phước An đến ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh) | 7,20 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 8 | Đoạn qua xã Vĩnh Thanh (từ ranh giới xã Phước An và xã Vĩnh Thanh đến đường Phạm Thái Bường) | 6,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 9 | Đoạn qua xã Phú Đông (từ ranh giới xã Phú Đông - Vĩnh Thanh đến ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước) | 8,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 10 | Đoạn qua xã Đại Phước (từ ranh giới xã Phú Đông - Đại Phước đến đường Lý Thái Tổ) | 9,80 | 2,60 | 2,00 | 1,60 |
| 11 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) – đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12,00 | 3,50 | 2,70 | 2,00 |
| 12 | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đỉnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7,80 | 3,50 | 2,70 | 2,00 |
| 13 | Đoạn từ đường vào đỉnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến hết ranh Trường Tiểu học Phú Hội | 7,20 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 14 | Đoạn từ Trường Tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 6,50 | 3,20 | 2,60 | 2,00 |
| 15 | Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7,80 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 16 | Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ (đoạn Đường tỉnh 769 cũ) | 5,90 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 17 | Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 6,20 | 3,00 | 2,30 | 1,70 |
| 18 | Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 12,00 | 3,50 | 2,60 | 2,10 |
| 19 | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 12,00 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 20 | Đường Lý Thái Tổ mới (đoạn 1: từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đỉnh Phú Mỹ 2) | 7,80 | 3,50 | 2,70 | 2,00 |
| 21 | Đường Lý Thái Tổ mới (đoạn 2: từ đỉnh Phú Mỹ 2 đến Trường Tiểu học Phú Hội) | 7,20 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 22 | Đường Lý Thái Tổ mới (đoạn 3: từ Trường Tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân) | 6,50 | 3,20 | 2,60 | 2,00 |
| 23 | Đường Lý Thái Tổ mới (đoạn 4: từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) | 7,80 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 24 | Đoạn từ ngã ba đường Trần Văn Trà và đường Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) đến khu TDC Đại Lộc 1 và thành Tuy Hạ | 5,30 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 25 | Đường Quách Thị Trang, từ đường Lý Thái Tổ (đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang) đến đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà) | 6,50 | 3,00 | 2,30 | 1,70 |
| 26 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Trần Nam Trung đến đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước) | 9,10 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 27 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ), từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Phú Đông đến đường Trần Văn Trà | 5,90 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 28 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 29 | Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường đê Ông Kèo | 6,50 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 30 | Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến sông Vàm Mương | 7,80 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 31 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 32 | Đoạn qua xã Phước Thiền (từ ngã tư Bến Cam đến công ty Kim Phong) | 12,00 | 3,50 | 2,70 | 2,00 |
| 33 | Đoạn qua xã Phước Thiền (từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền) | 8,50 | 3,30 | 2,30 | 1,80 |
| 34 | Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An (từ ranh giới thị trấn Hiệp Phước và xã Phước An đến đường N1 khu dân cư HUD Nhơn Trạch) | 6,50 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 35 | Đoạn qua xã Phước An (từ thửa đất số 295, tờ BĐĐC số 36 xã Phước An đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An) | 5,50 | 2,60 | 2,10 | 1,60 |
| 36 | Đường Cây Dầu (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Lý Thái Tổ) | 4,60 | 2,20 | 1,80 | 1,30 |
| 37 | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông), từ đường Trần Văn Trà đến đường Hùng Vương | 5,20 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 38 | Đường Lý Tự Trọng (đường Đồn cũ thuộc xã Long Tân), từ đường Lý Thái Tổ đến hết ranh thửa đất số 368 (tờ BĐĐC số 7, bên phải) và thửa đất số 7 (tờ BĐĐC số 15, bên trái) | 4,40 | 2,20 | 1,80 | 1,30 |
| 39 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chăn nuôi cũ), từ đường Cây Dầu đến hết ranh thửa đất số 535 (tờ BĐĐC số 33, bên phải) và thửa đất số 397 (tờ BĐĐC số 33, bên trái), xã Phú Hội | 4,60 | 2,20 | 1,80 | 1,30 |
| 40 | Đường Nguyễn Văn Ký (Hương lộ 12 cũ), từ đường Hùng Vương đến ranh giới huyện Nhơn Trạch - Long Thành | 5,10 | 2,50 | 2,00 | 1,40 |
| 41 | Đường đê Ông Kèo – Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 4 đường Lý Thái Tổ cách UBND xã Phú Hữu 90m đến ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu) | 5,20 | 2,10 | 1,70 | 1,30 |
| 42 | Đoạn qua các xã: Phú Hữu, Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông (từ ngã 3 Thánh Thất Phú Hữu đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Vĩnh Thanh) | 4,80 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 43 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ), từ đường Hùng Vương đến giáp sông (giáp khu dân cư Sen Việt) | 4,70 | 2,10 | 1,70 | 1,30 |
| 44 | Đường ấp 1 xã Phước Khánh, từ đường đê Ông Kèo đến giáp sông | 3,90 | 2,00 | 1,70 | 1,30 |
| 45 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ), từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Hùng Vương | 7,20 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 46 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) – Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến hết ranh thửa đất số 33 (tờ BĐĐC số 46) bên phải và thửa số 31 bên trái | 4,90 | 2,50 | 2,10 | 1,60 |
| 47 | Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã ba đầu ranh thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 38, xã Long Tân | 4,90 | 2,50 | 2,10 | 1,60 |
| 48 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 6,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 49 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cống Đỏ cũ), từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Đáng | 6,50 | 3,30 | 2,60 | 2,00 |
| 50 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1), từ đường Trần Phú đến đường Hùng Vương | 7,20 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 51 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ), từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hùng Vương | 5,90 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 52 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9), từ đường Hùng Vương đoạn qua xã Long Thọ đến đường Hùng Vương đoạn qua xã Phước An | 6,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 53 | Đường Nguyễn Thị Chon (đường vào Trường THCS Phước An) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 54 | Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Trường THCS Phước An | 7,20 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 55 | Đoạn còn lại, từ Trường THCS Phước An đến đường Lê Hồng Phong | 6,50 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 56 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật CN Nhơn Trạch), từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến cuối ranh THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3,90 | 2,00 | 1,60 | 1,30 |
| 57 | Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mầm non Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 58 | Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5,90 | 2,60 | 2,00 | 1,40 |
| 59 | Đoạn còn lại, từ đường Nguyễn Kim Quy đến đường Lý Thái Tổ | 5,20 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 60 | Đường Trần Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội), từ UBND xã Phú Hội đến đường Đào Thị Phấn | 5,50 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 61 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn, từ đường Lý Tự Trọng đến Sông Cái (xã Long Tân) | 4,60 | 2,20 | 2,00 | 1,30 |
| 62 | Đường Phạm Văn Xô (bên hông THPT & THCS Phước Thiền), từ đường Lý Thái Tổ đến hết thửa 143 & 217, xã Phước Thiền | 5,20 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 63 | Đường Võ Bến Sắn (bên hông Trung tâm VH xã Phước Thiền), từ đường Lý Thái Tổ đến nhà Võ Ấp Bến Sắn | 5,50 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 64 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền), từ đường Lý Thái Tổ đến thửa đất số 286 | 4,70 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
| 65 | Đường ranh ấp Bến Sắn – Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền), từ đường Lý Thái Tổ đến sông Đồng Môn | 4,70 | 2,30 | 1,80 | 1,30 |
Link tải bảng giá đất Đồng Nai bản gốc mới nhất: Tải tại đây.
Bảng giá đất Đồng Nai được quy định chi tiết theo từng loại đất và khu vực, làm cơ sở tính các khoản như:
- Tiền sử dụng đất.
- Thuế sử dụng đất.
- Phí và lệ phí quản lý đất.
- Xử phạt vi phạm hành chính liên quan đến đất đai.
- Bồi thường thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất.
Mức giá đất tối đa:
- Đất ở đô thị: 40 triệu đồng/m².
- Đất thương mại – dịch vụ: 28 triệu đồng/m².
- Đất ở nông thôn: 6,3 triệu đồng/m².
- Đất phi nông nghiệp (không phải thương mại – dịch vụ):
- Đô thị: 24 triệu đồng/m².
- Nông thôn: 5,4 triệu đồng/m².
- Đất nông nghiệp (tại TP. Biên Hòa):
- Trồng cây hàng năm/lâu năm: 450.000 đồng/m².
- Đất rừng, nuôi trồng thủy sản: 290.000 đồng/m².
- Đất khu/cụm công nghiệp (Biên Hòa II, Loteco, Agtex, Amata): 3,9 triệu đồng/m².
Bảng giá đất nông nghiệp tại Đồng Nai được quy định cụ thể cho các loại đất như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất, đất làm nhà kính, chuồng trại chăn nuôi, v.v. Giá đất nông nghiệp phụ thuộc vào vị trí và địa phương, với mức giá cao nhất tập trung tại các khu vực trung tâm hoặc gần các tuyến giao thông chính, và thấp nhất tại các khu vực xa xôi.

